Come across là gì? Cấu trúc và cách dùng cụm come across

Tác giả: Ngọc Trâm - Ngày đăng: 25-11-2021

Bạn đọc hãy cùng theo dõi bài viết của BachkhoaWiki để tìm hiểu xem Come across là gì nhé.

Come across là cụm từ tiếng Anh thông dụng được sử dụng rộng rãi giữa mọi người. Vậy Come across là gì? Cùng BachkhoaWiki tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Come across là gì?

Come across là một cụm từ vô cùng thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh hiện nay. Với từ come, chúng ta hiểu đơn giản đó là một động từ mang hàm ý chỉ sự di chuyển. Vậy khi kết hợp với across thì cụm này mang ý nghĩa như thế nào?

COME ACROSS cách phát âm Anh – Anh là /kʌm. əˈkrɑːs/. Cụm từ mang nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào từng cấu trúc, từng trường hợp khác nhau, nghĩa thường gặp nhất đó là “tình cờ, bắt gặp, thấy ai đó”.

Come across là gì

Cấu trúc và cách sử dụng come across

Như đã nói ở trên, cụm từ được sử dụng vô cùng phổ biến. Chính vì thế, mỗi chúng ta cần nên biết cấu trúc và cách sử dụng hợp lí để hiệu quả giao tiếp được nâng cao. Dưới đây là một vài cấu trúc come across:

Come across

Cụm này mang ý nghĩa là để tạo một ấn tượng cụ thể. Cùng xem một vài ví dụ để hiểu hơn về cụm này nhé.

Ví dụ:

  • She comes across well in the classroom. – Cô ấy thể hiện rất tốt trong lớp học.
  • She doesn’t come across very well when he speaks in public. – Cô ấy không thể hiện tốt lắm khi anh ấy nói trước đám đông.

Come across somebody/something

Cụm này dùng để biểu thị gặp hoặc tìm ai hay cái gì đó một cách tình cờ. Một số ví dụ như:

  • She came across children sleeping under floor. – Cô bắt gặp những đứa trẻ ngủ dưới sàn nhà.
  • I came across some vegetables in the fridge. – Tôi xem qua một số rau củ trong tủ lạnh.

Come across (with something)

Bạn có thể dùng cụm này (không thụ động) để cung cấp thứ gì đó khi bạn cần. Cùng điểm qua một vài ví dụ nhé.

  • I hoped he’d come across with some more photograph. – Tôi hy vọng anh ấy sẽ biết thêm một số hình ảnh.
  • They still hope their teacher will come across for them. – Họ vẫn hy vọng cô giáo sẽ cung cấp cho họ.

Come across là gì

Một số từ/cụm từ đồng nghĩa với come across

Một số từ, cụm từ đồng nghĩ với come across mà bạn có thể sử dụng để thay thế như:

  • Run into
  • Run across
  • Come upon
  • Chance on
  • Find unexpectedly
  • Happen upon
  • Come over
  • Come off

Come across là gì

Một số thành ngữ đi với come

Thành ngữNghĩaVí dụ
Come a cropper Thất bạiShe thinks that Mark will come a cropper in the football match.

Cô ấy nghĩ rằng Mark sẽ trở thành một người thất bại trong trận bóng đá.

Come a long wayĐể đạt được tiến bộ vượt bậc

I have come a long way and have learned many things about my life.

Tôi đã đi qua một chặng đường dài và học hỏi được nhiều điều về cuộc sống của mình.

Come apart at the seamsRơi vào tình huống tồi tệ và bắt đầu mất kiểm soát, trở nên cực kỳ khó chịuOur teamwork is coming apart at the seams since Jane left.

Tinh thần đồng đội của chúng tôi đang bắt đầu tồi tệ kể từ khi Jane của chúng tôi rời đi.

Come as no surpriseKhông ngạc nhiên

It came as no surprise that the government decided to introduce a new law.

Không có gì ngạc nhiên khi chính phủ quyết định ban hành bộ luật mới.

Come hell or high waterKhông có vấn đề gì xảy ra

Come hell or high water, I plan to go for a picnic next week

Không có vấn đề gì xảy ra, tôi dự định đi dã ngoại vào tuần tới.

Come up smelling like rosesTrông đẹp hơn, ổn hơn sau một thời gian khó khăn hoặc tồi tệ

Everybody in the company looked bad except for our new director who came up smelling like roses.

Mọi người trong công ty trông thật tệ trừ khi giám đốc mới của chúng tôi, người đã trở nên ổn hơn.

Bài tập come across có đáp án

1. He spoke for ages but his meaning didn’t really ____

A. Come along

B. Come across

C. Come on

D. Come in

2. I ____ upon a college friend at the airport

A. Come into

B. Come from

C. Come across

D. Come on

3. She ____ good impression because of her soft voice

A. Come down

B. Come by

C. Come back

D. Come acroos

4. How am I going to come ________ all that money? ( = find, get)

A. up with

B. up to

C. along

D. across

5.My favorite singer is coming ________ ( = releasing) a new CD next month.

A. across

B. out with

C. out to

D. up with

Xem thêm:

Trên đây là toàn bộ lời giải đáp về thắc mắc của bạn đọc liên quan đến Come across là gì. Nếu thấy hữu ích, đừng quên share bài viết để ủng hộ BachkhoaWiki nhé.

Chuyên mục: Kiến thức chung. Thẻ: tiếng anh