Take over là gì? 5 cụm từ thông dụng với take mà bạn cần biết

Tác giả: Ngọc Ánh - Ngày đăng: 14-12-2021

Bạn đang tìm hiểu cụm từ take over là gì? Cùng tìm lời giải đáp với BachkhoaWiki trong nội dung sau nhé.

Take over là một trong các phrasal verb thông dụng trong tiếng Anh. Nếu bạn đang tìm hiểu take over là gì? Hãy theo dõi BachkhoaWiki để hiểu rõ hơn về cụm từ này nhé.

take over là gì

Take over là gì?

Take over nghĩa là gì?

Take over có nghĩa tiếng Việt là tiếp quản.

Đây là một phrasal verb tiêu biểu của động từ take. Quá khứ của take over là took over, còn quá khứ phân từ là taken over.

take over là gì

Take sb over là gì?

Take over cũng không khác nhiều so với take sb over, cụm từ này mang nghĩa là tiếp quản vị trí của một ai đó.

Cấu trúc của take over

Chắc hẳn bạn đã hiểu take over là gì qua những thông tin trên, dưới đây sẽ là cấu trúc của take over để bạn có thể vận dụng một cách tốt hơn.

  • Take over

Khi cụm từ Take over đứng riêng thì sẽ mang nghĩa là “tiếp quản”.

Ví dụ:

Ex 1: If no one takes over then this project will be doomed.
Nếu không ai tiếp quản thì dự án này sẽ tan tành.

Ex 2: You should take over once she is gone.
Bạn nên tiếp quản một khi bà ấy qua đời.

Ex 3: It is time someone stepped up and took over.
Đã đến lúc ai đó đứng lên và tiếp quản.

  • Take over something

Take over something có nghĩa là tiếp quản cái gì hoặc nắm quyền kiểm soát (đối với một công ty bằng cách mua đủ cổ phần).

Ex 1: Troye will take over the company when the CEO passes away.
Troye sẽ tiếp quản công ty khi giám đốc qua đời.

Ex 2: It is predicted that robots will take over the world some day.
Có người dự đoán rằng rô-bốt sẽ tiếp quản thế giới vào một ngày nào đó.

Ex 3: I heard that someone has taken over the company.
Tôi nghe nói ai đó đã tiếp quản công ty đó.

  • Take over from someone

Take over from someone được dùng để nói về hành động thay thế ai đó để tiếp quản.

Ví dụ:

Ex 1: Kim will take over from her brother as manager.
Kim sẽ thay anh trai cô ấy tiếp quản làm quản lý.

Ex 2: I take over from Andy as Head of Marketing.
Tôi thay Andy tiếp quản làm trưởng nhóm Marketing.

Ex 3: Nobody wants to take over from Nicki because the job is too difficult.
Không ai muốn thay Nicki tiếp quản vì công việc của cô ấy quá khó.

Các cụm từ đồng nghĩa với take over

Sau đây là một số cụm từ đồng nghĩa với take over mà các bạn có thể tham khảo:

  • Check and take over: nghĩa là kiểm tra và nghiệm thu
  • Take over someone’s job: nghĩa là tiếp quản công việc của ai đó
  • Take over the floor: nối lời, chiếm sàn
  • Taking over: Tiếp nhận. VD: Tell Bone that I am taking over this case. Nói với Bone là tôi sẽ nhận vụ này.

Một số cụm từ thông dụng với take

Take on là gì?

Take on khác với take over, nó có nghĩa là cho phép hành khách lên tàu; nhận trách nhiệm; tuyển dụng.

Ex: The council has had to TAKE ON twenty extra employees to handle their increased workload.
Hội đồng vừa phải tuyển thêm hai mươi nhận viên để giải quyết vụ tăng ca việc.

96614

Take off là gì?

Take off mang nghĩa là đạt được tiến bộ lớn; giảm giá một mặt hàng; cất cánh (máy bay); cởi ra.

Ex: It was hot, so I took my jacket off.
Trời nóng quá nên tôi đã cởi áo khoác ra.

airplane taking off from airport 37416 74

Take up là gì?

Take up trong tiếng Anh có nghĩa là chiếm thời gian; bắt đầu một sở thích, thói quen.

Ex: He took up gym as he felt he had to lose some weight.
Anh ta bắt đầu tập gym vì anh ta cảm thấy anh ta phải giảm cân.

Take in là gì?

Take in nghĩa là tiếp thu kiến thức; lừa dối; nhận quan tâm, chăm sóc.

Ex: The lecture was rather boring, and I didn’t take in much of what the lecturer said.
Bài giảng quá chán nên tôi không tiếp thu được nhiều thứ giảng viên đã nói.

Take out là gì?

Take out mang nghĩa là mượn; giải nén, xóa; hẹn hò với ai đó; nhận bảo hiểm; giết người.

Ex: He took her out to a restaurant last Friday night.
Anh ta hẹn cô ấy đến một nhà hàng vào tối thứ sáu.

takeout lead FT Illustration by Brian Busch

Bài tập về cấu trúc take over

Với tất cả những thông về take over là gì mà BachkhoaWiki đã cung cấp thì bạn đã tự tin bước vào thực hành bằng bài tập vận dụng rồi chứ! Sau đây một số câu hỏi để các bạn ôn tập tốt hơn về take over.

  1. Soon Hailey will ________ our coffee shop.
    A. take over
    B. take over from
    C. taken over
  2. Many people want to ________ Kelly as Store Manager.
    A. take over
    B. take over from
    C. take charge
  3. They don’t need Becky ________
    A. take over
    B. taken over
    C. to take over
  4. Last year, James ________ the LoveyDovey Company.
    A. had take over
    B. took over
    C. to take over
  5. The coworkers suggest Hang as the new leader. But she doesn’t want to ________.
    A. take it over
    B. take over
    C. take over from

Xem thêm:

Trên đây là toàn bộ thông tin về take over là gì. Mong qua bài viết trên sẽ cung cấp những thông tin bổ ích cho các bạn. Hãy like, share để ủng hộ cho BachkhoaWiki có thêm động lực nhé.

Chuyên mục: Học thuật. Thẻ: tiếng anh